chịu nhịn
Định nghĩa
- Động từ:
- Chấp nhận sự thiếu thốn, khó khăn hoặc bất công mà không phản kháng, không than phiền: "chịu nhịn" chỉ hành động tự kìm nén nhu cầu, mong muốn hoặc cảm xúc của bản thân để tránh xung đột hoặc vì một mục đích nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy luôn chịu nhịn để giữ hoà khí trong gia đình. (Cô ấy chấp nhận sự thiệt thòi, không cãi vã để duy trì sự yên ấm.)
- Anh ta phải chịu nhịn ăn uống để tiết kiệm tiền. (Anh ta tự kìm nén nhu cầu ăn uống vì lý do tài chính.)
- Trẻ em cần học cách chịu nhịn để chia sẻ đồ chơi với bạn. (Trẻ em cần tập kìm nén sự ích kỷ để hoà nhập.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "chịu nhịn nhục": chấp nhận sự sỉ nhục, bất công mà không phản ứng.
- Ông ấy đã chịu nhịn nhục suốt nhiều năm để bảo vệ danh dự gia đình. (Ông ấy cam chịu nỗi nhục để gia đình không bị tổn hại.)
- "chịu nhịn đói": chấp nhận không ăn uống trong một thời gian.
- Người dân vùng lũ phải chịu nhịn đói nhiều ngày. (Họ phải chịu đựng thiếu thốn lương thực.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhịn (động từ): kiềm chế, không làm hoặc không dùng đến.
- Nhịn ăn để giảm cân. (Kiềm chế việc ăn uống.)
- Chịu đựng (động từ): trải qua khó khăn, đau khổ mà không bỏ cuộc.
- Cô ấy chịu đựng bệnh tật một cách kiên cường. (Cô ấy vượt qua đau đớn.)
- Cam chịu (động từ): chấp nhận một cách miễn cưỡng, thường là bất công.
- Họ cam chịu cảnh nghèo khó. (Họ chấp nhận mà không phản kháng.)
Từ đồng nghĩa
- Nhẫn nhịn: kiềm chế, nhường nhịn để tránh xung đột.
- Anh ấy nhẫn nhịn trước những lời khiêu khích. (Anh ấy kìm nén sự tức giận.)
- Thiểu nhịn: chịu đựng, nhường nhịn (ít dùng hơn).
- Bà cụ luôn thiểu nhịn con cháu. (Bà cụ nhường nhịn để gia đình yên ấm.)
Thành ngữ liên quan
- Chịu nhịn chịu thua: hoàn toàn chấp nhận thất bại hoặc sự bất lợi.
- Trong cuộc tranh luận, anh ta đành chịu nhịn chịu thua. (Anh ta không thể cãi lại và đành chấp nhận.)
- Nhịn một chút, hơn một đời: tạm thời chịu thiệt thòi để đạt lợi ích lâu dài.
- Hãy nhịn một chút, hơn một đời, đừng nóng vội. (Lời khuyên nên kiềm chế để tránh hậu quả.)